Góc nhìn của phương Tây về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968

Chú thích:

(1) George C. Herring, America’s Longest War – The United States and Vietnam 1950 – 1975, NXB McGraw – Hill, New York, 1979, tr. 206.

(2) Phillip B. Davidson, Vietnam at War – The History 1946 – 1975, Oxford University Press xuất bản, New York, 1988, tr. 473.

(3) Noble Frankland và Christopher Dowling (chủ biên), Decisive Battles of the Twentieth Century, London, 1976.

(4) Bernard Brodie, “The Tet Offensive”, trong Frankland và Christopher Dowling (chủ biên), sđd, tr. 321.

(5) Michael Maclear, Vietnam: The Ten Thousand Day War, NXB Thames Methuen, London, 1984, tr. 274.

(6) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 473.

(7) William J. Duiker, Vietnam – Nation in Revolution, NXB Westview Press, Colorado, 1983, tr. 63, 64.

(8) Marilyn B. Young, John J. Fitzgerald và A. Tom Grunfeld, The Vietnam War – A History in Documents, Oxford University Press xuất bản, New York, 2002, tr. 86.

(9) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, Center for Social Studies Education xuất bản, Pennsylvania, 1988, tr. 19.

(10) James S. Olson và Randy Roberts, Where the Domino Fell – America and Vietnam, 1945 to 1995, NXB Brandywine Press, New York, 1999, tr. 187.

(11) Stanley Karnow, Vietnam, A History – The First Complete Account of Vietnam at War, NXB Penguin Books, New York, 1983, tr. 537.

(12) Stanley Karnow, sđd, tr. 523, 525.

(13) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(14) George C. Herring, sđd, tr. 208.

(15) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(16) William J. Duiker, sđd, tr. 64.

(17) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(18) Stanley Karnow, sđd, tr. 534.

(19) James S. Olson và Randy Roberts, sđd, tr. 187.

(20) George C. Herring, sđd, tr. 208.

(21) Chester L. Cooper, The Lost Crusade – America in Vietnam, NXB Dodd, Mead & Company, New York, 1970, tr. 388.

(22) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 22.

(23) William J. Duiker, sđd, tr. 64.

(24) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(25) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(26) James S. Olson và Randy Roberts, sđd, tr. 187.

(27) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(28) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 475.

(29) James S. Olson và Randy Roberts, sđd, tr. 187.

(30) Stanley Karnow, sđd, tr. 534.

(31) James S. Olson và Randy Roberts, sđd, tr. 187.

(32) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 22.

(33) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 481.

(34) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 21.

(35) David Richard Palmer, Summons of the Trumpet, NXB Presido Press, California, 1978, tr. 179.

(36) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 479.

(37) Michael Maclear, sđd, tr. 276.

(38) Stanley Karnow, sđd, tr. 547.

(39) George C. Herring, sđd, tr. 209.

(40) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 22.

(41) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 20.

(42) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 22.

(43) Shelby L. Stanton, Vietnam Order of Battle, NXB Galahad, New York, 1987, tr. 333.

(44) Chester L. Cooper, sđd, tr. 388.

(45) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 481.

(46) Chester L. Cooper, sđd, tr. 388.

(47) James S. Olson và Randy Roberts, sđd, tr. 187.

(48) George C. Herring, sđd, tr. 218.

(49) George C. Herring, sđd, tr. 218.

(50) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 5.

(51) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 19.

(52) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 22.

(53) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 19.

(54) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 23.

(55) Chester L. Cooper, sđd, tr. 390.

(56) William J. Duiker, sđd, tr. 64.

(57) Phillip B. Davidson, sđd, tr. 473.

(58) Nhiều tác giả, The Lessons of Vietnam War, tr. 18.

(59) George C. Herring, sđd, tr. 204.

Tags: , ,